toward

/tə'wɔ:d/
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan
giới từ+ Cách viết khác : (towards)
  1. về phía, hướng về
    • he was running toward us
      chạy về phía chúng tôi
  2. vào khoảng
    • toward the end of the week
      vào khoảng cuối tuần
  3. đối với
    • his attitude toward me
      thái độ của hắn đối với tôi
  4. để, cho,
    • to save money toward one's old age
      dành dụm tiền cho tuổi già

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "toward"

toward
He was running toward us.