untoward

/ n'tou d/
tính từ
  1. bất lịch sự, vô lễ, khiếm nh
    • an untoward behaviour
      cách ăn ở bất lịch sự
  2. không hay, không may, rủi ro
    • an untoward event
      một sự kiện rủi ro
  3. khó bo, , cứng đầu cứng cổ
    • an untoward person
      một người
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) không tiện lợi, không thuận lợi
    • untoward weather
      thời tiết không thuận lợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

untoward
The committee investigated the untoward incident during the ceremony.