dung

/dʌɳ/
  1. Tolerate, be tolerant toward, leav unpunished
    • Độ lượng dung người
      To show tolerance toward people
    • Tội ác trời không dung
      Crimes which Heaven will not leav unpunished, crimes which make stone cry out

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dung
Lòng cha mẹ luôn dung thứ cho những lỗi lầm của con cái.