toài

Học thuật
Thân thiện
toài

Trên giường toài xuống đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nằm sấp tụt từ trên xuống dưới: Diễn tả hành động nằm sấp người trượt hoặc tụt từ một vị trí cao xuống vị trí thấp hơn.
    • Áp bụng sát đất , di chuyển: Diễn tả tư thế bằng cách để cả bụng áp sát mặt đất di chuyển.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa bé ngủ mê, toài từ trên giường xuống sàn nhà.
    • Để tránh địch phát hiện, người lính phải toài qua bãi cỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toài ra": tụt xuống lan ra một khoảng.
    • Chiếc áo choàng toài ra sàn khi ấy ngồi xuống.
  • " toài": một cụm từ cố định để chỉ kiểu áp sát mặt đất.
    • Bài tập huấn luyện yêu cầu các chiến sĩ phải toài qua chướng ngại vật.
Biến thể từ gần giống
  • Trườn (đg): Di chuyển bằng cách kéo lê thân mình sát mặt đất, thường dùng cho rắn hoặc động vật không chân. Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh với nghĩa "bò sát đất".
  • (đg): Di chuyển bằng tay chân, thân mình có thể không áp sát đất. Nghĩa rộng hơn "toài".
Từ đồng nghĩa
  • mọp: (cách nói khác) với tư thế thấp, sát đất.
  • Lết (đg): kéo lê người hoặc một bộ phận cơ thể trên mặt đất.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "toài" thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Động từ này thường đi kèm với các từ chỉ hướng như "xuống", "ra", "qua" để làm hành động.
toài

Trên giường toài xuống đất.

  1. đg. 1. Nằm sấp tụt từ trên xuống: Trên giường toài xuống đất. 2. Nói áp bụng sát đất : Bộ đội toài.