trèm

Học thuật
Thân thiện
trèm

Một miếng bánh mì bị trèm ở mép.

Định nghĩa
  1. Tính từ (địa phương):
    • Bị sém lửa: Trạng thái của một vật bị lửa làm cho cháy xém, hơi cháybề mặt ngoài nhưng chưa thành than hoàn toàn.
    • Bị lửa liếm qua: Mô tả hành động ngọn lửa chạm nhẹ làm cháy xém bề mặt của một vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Miếng thịt nướng bị trèm một bên để gần lửa quá. (Miếng thịt nướng bị sém một bên để gần lửa quá.)
    • Tờ giấy bị trèm mép khi anh ta vô ý để gần ngọn nến. (Tờ giấy bị cháy xém mép khi anh ta vô ý để gần ngọn nến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả sự cẩu thả khi nấu nướng: Thường dùng trong ngữ cảnh sinh hoạt, nấu ăn khi lửa quá to hoặc không canh chừng kỹ.
    • Nồi cơm điện nhà tôi hỏng, nấu bằng bếp củi nên cơm dưới đáy nồi bị trèm hết.
  • Dùng với nghĩa bóng (hiếm gặp): Chỉ sự suýt soát, va chạm nhẹ với một điều đó nguy hiểm hoặc không mong muốn.
    • Lần đó suýt bị tai nạn, chỉ trèm qua thôi sợ đến giờ. (Lần đó suýt bị tai nạn, chỉ suýt soát thôi sợ đến giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sém (tính từ): Có nghĩa tương tự, phổ biến hơn, chỉ trạng thái bị cháy xém.
    • Bánh mì bị sém nướng lâu.
  • Cháy xém (cụm động từ): Diễn đạt cùng một hiện tượng.
    • cây bị cháy xém nắng gắt.
Từ đồng nghĩa
  • Xém: Gần như, suýt nữa (trong một số ngữ cảnh); cũng có thể dùng chỉ sự cháy xém.
  • Sém: Như đã nêutrên.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: Từ "trèm" chủ yếu từ địa phương, không phổ biến trong văn viết chính thống. Trong giao tiếp toàn dân, từ "sém" hoặc "cháy xém" thường được dùng thay thế.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái dân dã, thân mật, thường xuất hiện trong lời nói hàng ngàymột số vùng miền.
trèm

Một miếng bánh mì bị trèm ở mép.

  1. (đph) t. Bị sém lửa.