trépané

tính từ
  1. (y học) bị khoan (xương)
    • Malade trépané
      bệnh nhân bị khoan xương
danh từ giống đực
  1. người bị khoan xương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trépané"