trình

Học thuật
Thân thiện
trình

Người nông dân trình giấy tờ lên viên chức.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Báo cáo, tường trình lên cấp trên: Hành động thông báo, báo cáo một vấn đề, sự việc cho người thẩm quyền hoặc cấp trên để họ biết xem xét.
    • Đưa ra, nộp lên để xem xét, phê duyệt: Hành động đưa một tài liệu, đề án, kế hoạch... lên một cơ quan, cá nhân thẩm quyền để được thông qua, giải quyết hoặc chấp thuận.
    • Trình diện, cho thấy: Hành động đưa ra, cho xem một vật, giấy tờ để chứng minh hoặc kiểm tra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy phải trình báo sự việc lên cơ quan công an. (Anh ấy phải báo cáo sự việc lên cơ quan công an.)
    • Công ty cần trình dự án đầu lên hội đồng quản trị để phê duyệt. (Công ty cần nộp dự án đầu lên hội đồng quản trị để phê duyệt.)
    • Khi bị cảnh sát yêu cầu, lái xe phải trình bằng lái. (Khi bị cảnh sát yêu cầu, lái xe phải đưa bằng lái ra để kiểm tra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trình quốc thư": Nghi thức ngoại giao, hành động của một đại sứ mới đến nước sở tại, chính thức trao thư ủy nhiệm của nguyên thủ quốc gia mình cho nguyên thủ quốc gia tiếp nhận.
    • Đại sứ mới đã tiến hành lễ trình quốc thư lên Chủ tịch nước.
  • "Trình diện": mặt, ra mắt trước một cơ quan, tổ chức hoặc người trách nhiệm theo quy định.
    • Sinh viên mới phải đến trình diện tại phòng đào tạo.
  • "Trình bày" (biến thể gần): Diễn giải, nói ra hoặc thể hiện một cách hệ thống ý kiến, kế hoạch của mình.
    • Anh ấy sẽ trình bày kế hoạch kinh doanh trong cuộc họp.
Biến thể từ liên quan
  • Tường trình (động từ): Báo cáo chi tiết, rõ ràng về một sự việc.
    • Nhân viên phải viết bản tường trình về sự cố.
  • Trình tự (danh từ): Thứ tự, các bước cần tiến hành theo một quy định hoặc logic.
    • Công việc phải được thực hiện theo đúng trình tự.
  • Trình độ (danh từ): Mức độ hiểu biết, năng lực đạt được trong một lĩnh vực.
    • ấy trình độ chuyên môn rất cao.
Từ đồng nghĩa
  • Báo cáo: Thông báo, thuật lại sự việc cho cấp trên hoặc cơ quan trách nhiệm.
  • Nộp: Đưa, giao một vật (thường tài liệu) cho nơi thẩm quyền.
  • Bẩm (từ cổ, trang trọng): Thưa, báo cáo lên cấp trên (thường dùng trong xưng hô).
Cụm từ cố định
  • Trình lên: Cụm từ nhấn mạnh hành động đưa, nộp một thứ đó cho đối tượng vị trí cao hơn.
    • Văn bản đã được trình lên Giám đốc .
  • Trình với (ai đó): Báo cáo, thưa chuyện với một người nào đó.
    • Tôi xin trình với ban lãnh đạo một vấn đề quan trọng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trình" mang sắc thái trang trọng, thể hiện sự tôn trọng tuân thủ thứ bậc, quy trình. thường được dùng trong các ngữ cảnh hành chính, công vụ, ngoại giao hoặc các tình huống giao tiếp tính chất lễ nghi, lịch sự.
  • Trong văn nói cổ, "trình" có thể dùng như một từ mở đầu lời nói để báo cáo, thưa gửi với người trên, tương đương với "bẩm". dụ: ""
trình

Người nông dân trình giấy tờ lên viên chức.

  1. đg. (trtr.). 1 (). Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét. Lí trưởng đi trình quan. 2 Đưa lên cho cấp trên hoặc cấp thẩm quyền thấy, biết để xem xét, thông qua, giải quyết, v.v. Trình dự án lên quốc hội. Trình bộ trưởng . Lễ trình quốc thư. Trình giấy tờ. 3 (; dùng trước một từ xưng hô). Từ dùng để mở đầu lời nói với cấp trên, tỏ ý tôn kính, lễ phép; bẩm. Trình cụ lớn, khách.