tranh

  1. 1 d. 1 (thường nói cỏ tranh). x. cỏ tranh. 2 Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v.v. để lợp nhà. Cắt rạ đánh tranh. Túp lều tranh (lợp bằng tranh). Nhà tranh, vách đất.
  2. 2 d. Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét màu sắc. Tranh phong cảnh. Tranh Tết*. Tranh cổ động. Đẹp như tranh (rất đẹp).
  3. 3 đg. 1 Tìm cách giành lấy, làm thành của mình. Tranh mồi. Tranh công. Tranh giải vô địch. 2 Tìm cách làm nhanh việc đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm. Mua tranh hàng. Tranh nhau hỏi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tranh
Một bức tranh phong cảnh treo trên tường phòng khách.