tranh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loại cỏ dùng để lợp nhà: Chỉ một loại cỏ (thường gọi là cỏ tranh) dùng trong xây dựng truyền thống.
- Tấm lợp: Vật liệu được kết từ cỏ tranh, rạ, v.v., dùng để lợp mái nhà.
- Tác phẩm hội họa: Tác phẩm nghệ thuật tạo hình, phản ánh hiện thực thông qua đường nét và màu sắc trên một bề mặt.
Động từ:
- Giành lấy, cạnh tranh để sở hữu: Hành động tìm cách giành lấy một thứ gì đó từ người khác hoặc trong một cuộc thi.
- Làm nhanh, làm trước: Hành động cố gắng thực hiện việc gì đó trước người khác, không để họ kịp làm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mái nhà lợp bằng tranh trông rất mát vào mùa hè. (Vật liệu lợp)
- Căn nhà tranh vách đất là hình ảnh quen thuộc của làng quê xưa. (Được làm từ tranh)
- Bức tranh phong cảnh này vẽ rất sinh động. (Tác phẩm hội họa)
- Cô ấy đẹp như trong tranh vẽ. (Hình ảnh lý tưởng, hoàn hảo)
Động từ:
- Các đội đang tranh giải vô địch quốc gia. (Cạnh tranh để giành lấy)
- Hai đứa trẻ tranh nhau một món đồ chơi. (Giành giật lẫn nhau)
- Mọi người tranh nhau đặt câu hỏi với diễn giả. (Nhanh chóng, lần lượt làm điều gì đó trước người khác)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tranh thủ": Tận dụng thời cơ, cơ hội hoặc khoảng thời gian để làm việc gì đó.
- Anh ấy tranh thủ giờ nghỉ trưa để đọc sách.
Dùng trong các cụm danh từ chuyên ngành:
- Tranh luận: Cuộc thảo luận, bàn cãi có sự trao đổi ý kiến trái chiều.
- Tranh tụng: Việc kiện tụng, tranh chấp tại tòa án.
Biến thể và từ liên quan
- Tranh ảnh (danh từ): Chỉ chung các bức tranh và ảnh.
- Tranh đấu (động từ): Đấu tranh, chiến đấu vì một mục tiêu.
- Tranh giành (động từ): Nhấn mạnh hành động giành giật, cạnh tranh quyết liệt.
- Tranh thủ (động từ): Như đã giải thích ở mục trên.
- Tranh cãi (động từ/danh từ): Cãi nhau, tranh luận gay gắt.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa cạnh tranh): Giành, đua, cạnh tranh.
- Danh từ (nghĩa tác phẩm hội họa): Bức họa, bức vẽ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Tranh nhau: Cùng nhau giành giật, làm trước một cách hỗn loạn.
- Khán giả tranh nhau xin chữ ký của ca sĩ.
- Tranh chấp: Có mâu thuẫn, xung đột về quyền lợi cần được giải quyết.
- Hai công ty đang tranh chấp bản quyền thương hiệu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Nhà tranh vách đất: Chỉ cuộc sống nghèo khó, đơn sơ thời xưa.
- Đẹp như tranh: Ví von vẻ đẹp hoàn mỹ, lý tưởng như trong bức họa.
- Tranh hùng tranh bá: Chỉ sự cạnh tranh quyết liệt để giành ngôi vị cao nhất (thường trong chính trị, lịch sử).
- 1 d. 1 (thường nói cỏ tranh). x. cỏ tranh. 2 Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v.v. để lợp nhà. Cắt rạ đánh tranh. Túp lều tranh (lợp bằng tranh). Nhà tranh, vách đất.
- 2 d. Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc. Tranh phong cảnh. Tranh Tết*. Tranh cổ động. Đẹp như tranh (rất đẹp).
- 3 đg. 1 Tìm cách giành lấy, làm thành của mình. Tranh mồi. Tranh công. Tranh giải vô địch. 2 Tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm. Mua tranh hàng. Tranh nhau hỏi.