tranh

Học thuật
Thân thiện
tranh

Một bức tranh phong cảnh treo trên tường phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loại cỏ dùng để lợp nhà: Chỉ một loại cỏ (thường gọi là cỏ tranh) dùng trong xây dựng truyền thống.
    • Tấm lợp: Vật liệu được kết từ cỏ tranh, rạ, v.v., dùng để lợp mái nhà.
    • Tác phẩm hội họa: Tác phẩm nghệ thuật tạo hình, phản ánh hiện thực thông qua đường nét màu sắc trên một bề mặt.
  2. Động từ:

    • Giành lấy, cạnh tranh để sở hữu: Hành động tìm cách giành lấy một thứ đó từ người khác hoặc trong một cuộc thi.
    • Làm nhanh, làm trước: Hành động cố gắng thực hiện việc đó trước người khác, không để họ kịp làm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mái nhà lợp bằng tranh trông rất mát vào mùa . (Vật liệu lợp)
    • Căn nhà tranh vách đất hình ảnh quen thuộc của làng quê xưa. (Được làm từ tranh)
    • Bức tranh phong cảnh này vẽ rất sinh động. (Tác phẩm hội họa)
    • ấy đẹp như trong tranh vẽ. (Hình ảnh lý tưởng, hoàn hảo)
  • Động từ:

    • Các đội đang tranh giải vô địch quốc gia. (Cạnh tranh để giành lấy)
    • Hai đứa trẻ tranh nhau một món đồ chơi. (Giành giật lẫn nhau)
    • Mọi người tranh nhau đặt câu hỏi với diễn giả. (Nhanh chóng, lần lượt làm điều đó trước người khác)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tranh thủ": Tận dụng thời cơ, cơ hội hoặc khoảng thời gian để làm việc đó.

    • Anh ấy tranh thủ giờ nghỉ trưa để đọc sách.
  • Dùng trong các cụm danh từ chuyên ngành:

    • Tranh luận: Cuộc thảo luận, bàn cãi sự trao đổi ý kiến trái chiều.
    • Tranh tụng: Việc kiện tụng, tranh chấp tại tòa án.
Biến thể từ liên quan
  • Tranh ảnh (danh từ): Chỉ chung các bức tranh ảnh.
  • Tranh đấu (động từ): Đấu tranh, chiến đấu một mục tiêu.
  • Tranh giành (động từ): Nhấn mạnh hành động giành giật, cạnh tranh quyết liệt.
  • Tranh thủ (động từ): Như đã giải thíchmục trên.
  • Tranh cãi (động từ/danh từ): Cãi nhau, tranh luận gay gắt.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa cạnh tranh): Giành, đua, cạnh tranh.
  • Danh từ (nghĩa tác phẩm hội họa): Bức họa, bức vẽ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tranh nhau: Cùng nhau giành giật, làm trước một cách hỗn loạn.
    • Khán giả tranh nhau xin chữ của ca .
  • Tranh chấp: mâu thuẫn, xung đột về quyền lợi cần được giải quyết.
    • Hai công ty đang tranh chấp bản quyền thương hiệu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Nhà tranh vách đất: Chỉ cuộc sống nghèo khó, đơn sơ thời xưa.
  • Đẹp như tranh: von vẻ đẹp hoàn mỹ, lý tưởng như trong bức họa.
  • Tranh hùng tranh : Chỉ sự cạnh tranh quyết liệt để giành ngôi vị cao nhất (thường trong chính trị, lịch sử).
tranh

Một bức tranh phong cảnh treo trên tường phòng khách.

  1. 1 d. 1 (thường nói cỏ tranh). x. cỏ tranh. 2 Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v.v. để lợp nhà. Cắt rạ đánh tranh. Túp lều tranh (lợp bằng tranh). Nhà tranh, vách đất.
  2. 2 d. Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nét màu sắc. Tranh phong cảnh. Tranh Tết*. Tranh cổ động. Đẹp như tranh (rất đẹp).
  3. 3 đg. 1 Tìm cách giành lấy, làm thành của mình. Tranh mồi. Tranh công. Tranh giải vô địch. 2 Tìm cách làm nhanh việc đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm. Mua tranh hàng. Tranh nhau hỏi.