trinh

  1. l.t. Nói người con gái chưa giao hợp lần nào. 2. d. Lòng trung thành đối với chồng (): Đạo tòng phu lấy chữ trinh làm đầu (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống