trôi sông

  1. Thả trôi theo dòng sông. Đồ trôi sông. Từ dùng để mắng nhiếc những người đĩ thõa ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trôi sông
Một chiếc thuyền gỗ nhỏ trôi sông êm đềm.