trôi sông

  1. être emporté par le courant d'une rivière
    • đồ trôi sông !.
      (từ , nghĩa ) espèce de putain!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trôi sông
Một chiếc thuyền gỗ nhỏ trôi sông êm đềm.