trùn

Học thuật
Thân thiện
trùn

Một con trùn đang bò trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ (địa phương):
    • Con giun: Một loài động vật không xương sống, thân mềm, hình trụ, thường sống trong đất ẩm. Từ "trùn" cách gọi phổ biếnmột số vùng miền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ con hay bắt trùn để câu . (Trẻ con thường bắt giun để câu .)
    • Sau cơn mưa, nhiều con trùn lên mặt đất. (Sau cơn mưa, nhiều con giun lên mặt đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trùn đất": Cụm từ cụ thể hóa để chỉ loài giun sống trong đất, phân biệt với các loài ký sinh.
    • Trùn đất giúp đất tơi xốp màu mỡ hơn. (Giun đất giúp đất tơi xốp màu mỡ hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Giun (danh từ): Từ phổ thông, toàn dân, cùng nghĩa với "trùn".

    • Giun trùn hai từ cùng chỉ một loài vật.
  • Địa long (danh từ, Hán Việt/y học): Tên gọi của giun đất khi được dùng làm vị thuốc đông y.

    • Địa long vị thuốc tác dụng thanh nhiệt.
Từ đồng nghĩa
  • Giun: Từ phổ thông, được dùng rộng rãi trong toàn quốc.
  • Con sùng (danh từ, phương ngữ): Một số nơi dùng từ này để chỉ ấu trùng bọ cánh cứng sống trong đất, đôi khi bị nhầm lẫn với giun.
Thành ngữ liên quan
  • Giun xéo lắm cũng quằn: Thành ngữ phổ biến hơn với từ "giun". Ý nói người hiền lành, yếu thế đến mức nào nếu bị đẩy vào đường cùng cũng sẽ phản kháng.
    • Đừng chèn ép anh ta quá, giun xéo lắm cũng quằn đấy. (Đừng chèn ép anh ta quá, con giun dẫm nhiều cũng sẽ quằn lên đấy.)
trùn

Một con trùn đang bò trên mặt đất.

  1. (đph) d. Con giun.