trên

Học thuật
Thân thiện
trên

Con mèo nằm ngủ trên chiếc ghế sofa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phía cao hơn trong không gian: Từ chỉ vị trí cao hơn so với một điểm xác định hoặc so với các vị trí khác.
    • Vùng địa cao hơn: Chỉ khu vực địa hình cao hơn so với một vùng khác.
    • Phía trước trong trật tự sắp xếp: Chỉ vị tríphía trước trong một trình tự nhất định, như trong sách vở, danh sách.
    • Cấp bậc cao hơn: Chỉ vị trí cao hơn trong một hệ thống thứ bậc, tổ chức.
    • Mức độ, số lượng cao hơn: Chỉ một mức độ hoặc số lượng vượt quá một ngưỡng xác định.
  2. Giới từ:

    • phía trên, bề mặt: Từ biểu thị vị trí của một vậtsát bề mặt hoặc phía trên của một vật khác.
    • Nơi diễn ra sự việc: Từ biểu thị địa điểm, không gian nơi một hoạt động, sự kiện xảy ra.
    • Cơ sở, phạm vi: Từ biểu thị cơ sở, nguyên tắc, quan điểm làm nền tảng cho một nhận định, hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Máy bay đang bay trên bầu trời. (Chỉ vị trí cao hơn trong không gian.)
    • Anh ấy sốngtrên miền núi. (Chỉ vùng địa cao hơn.)
    • Như đã giải thíchtrên. (Chỉ phần phía trước trong văn bản.)
    • Anh phải tuân theo mệnh lệnh từ trên. (Chỉ cấp bậc cao hơn.)
    • ấy đã trên bốn mươi tuổi. (Chỉ số lượng vượt quá một mốc.)
  • Giới từ:

    • Quyển sách để trên bàn. (Chỉ vị tríbề mặt.)
    • Chúng tôi gặp nhau trên đường đi làm. (Chỉ nơi diễn ra sự việc.)
    • Chúng ta cần đánh giá trên cơ sở thực tế. (Chỉ cơ sở của nhận định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên trên": Chỉ hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn.

    • Cậu trèo lên trên cây.
  • "trên dưới": Dùng để chỉ một khoảng ước lượng, xấp xỉ.

    • Căn phòng rộng trên dưới ba mươi mét vuông.
  • "trên cả": Vượt quá, hơn hẳn mức bình thường.

    • Lòng tốt của anh ấy trên cả sự mong đợi.
Biến thể từ gần giống
  • Trên cao: Ở vị trí rất cao.

    • Những ngôi sao lấp lánh trên cao.
  • Bên trên: Ở phía trên (thường dùng khi so sánh hai vị trí rõ ràng).

    • Tầng ba nằm bên trên tầng hai.
Từ đồng nghĩa
  • Phía trên: Chỉ hướng vị trí (danh từ).
  • trên: Chỉ vị trí (giới từ/cụm giới từ).
Từ trái nghĩa
  • Dưới: Từ chỉ vị trí thấp hơn, đối lập với trên trong hầu hết các nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho giới từ "trên" trong tiếng Việt theo cấu trúc này.

Thành ngữ liên quan
  • Trên đe dưới búa: Ở vào tình thế tiến thoái lưỡng nan, bị áp lực từ nhiều phía.

    • Công ty lúc này đúng trên đe dưới búa.
  • Trên thuận dưới hoà: Trên dưới sống hoà thuận, êm ấm với nhau.

    • Gia đình anh ấy luôn giữ được cảnh trên thuận dưới hoà.
  • Trên bảo dưới không nghe: Cấp trên ra lệnh nhưng cấp dưới không tuân theo.

    • Bộ máy đó hoạt động kém hiệu quả tình trạng trên bảo dưới không nghe.
trên

Con mèo nằm ngủ trên chiếc ghế sofa.

  1. I d. Từ trái với dưới. 1 Phía những vị trí cao hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung. Máy bay lượn trên thành phố. Trên bến dưới thuyền. Đứng trên nhìn xuống. Nhà anh ấytrên tầng năm. 2 Vùng địacao hơn so với một vùng xác định nào đó, hay so với các vùng khác nói chung. Trên miền núi. Từ trên Lạng Sơn về ( Nội). Mạn trên. 3 Phía những vị trítrước một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định. Hàng ghế trên. Đọc lại mấy trang trên. Như đã nóitrên. Trên phố. Làng trên xóm dưới. 4 Phía những vị trí cao hơn so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung, trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc. Học sinh các lớp trên. Các tầng lớp trên trong xã hội. Thừa lệnh trên. Công tác trên tỉnh. 5 Mức cao hơn hay số lượng nhiều hơn một mức, một số lượng xác định nào đó. Sức khoẻ trên trung bình. Một người trên bốn mươi tuổi. Sản lượng trên mười tấn.
  2. II k. 1 (dùng sau lên). Từ biểu thị điều sắp nêu ra đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ thấp đến cao; trái với dưới. Trèo lên ngọn cây. Nhìn lên trên trần nhà. Bay vút lên trên trời cao. 2 Từ biểu thị điều sắp nêu ra vị trí của vật được nói đếnsát bề mặt của một vật nào đó đỡ từ bên dưới, hay sát bề mặtphía có thể nhìn thấy . Sách để trên bàn. Ảnh treo trên tường. Thạch sùng trên trần nhà. Vết sẹo trên trán. In trên trang đầu của báo. 3 Từ biểu thị điều sắp nêu ra nơi diễn ra của hoạt động, sự việc được nói đến. Gặp nhau trên đường về. Nghe giảng trên lớp. Tranh luận trên báo. Phát biểu trên tivi. 4 Từ biểu thị điều sắp nêu ra cơ sở quy định phạm vi, nội dung, tính chất của hoạt động, nhận thức, ý kiến được nói đến. Phê bình trên tình bạn. Nhận thấy trên thực tế. Đồng ý trên nguyên tắc. Đứng trên quan điểm. Dựa trên cơ sở. Điểm 3 trên 10.