tràn

Học thuật
Thân thiện
tràn

Mẹ đặt bánh tráng lên chiếc tràn để phơi khô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đan thưa bằng nan tre: Một loại dụng cụ đan bằng nan tre, các mắt đan thưa, dùng để đặt bánh tráng (bánh đa) lên phơi cho khô.
    • Nơi chứa hàng: Một khu vực hoặc địa điểm dùng để chứa, để hàng hóa với số lượng lớn.
  2. Động từ:

    • Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ đầy quá: Chất lỏng (như nước) vượt quá giới hạn của vật chứa hoặc bờ đê chảy ra ngoài.
    • Tiến vào ào ạt: Di chuyển, xâm nhập vào một khu vực với số lượng lớn, nhanh chóng mạnh mẽ, thường mang tính áp đảo.
  3. Phó từ:

    • Bừa bãi, không mức độ, không điều độ: Hành động một cách quá đà, không kiểm soát, vượt quá giới hạn thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ngoại đặt những chiếc bánh tráng vừa tráng lên tràn để phơi nắng.
    • Xe tải chở than đến đổ đầy tràn ở bến cảng.
  • Động từ:

    • Mưa lớn khiến nước sông dâng cao, tràn qua mặt đê.
    • Quân địch tràn vào làng, gây ra cảnh hỗn loạn.
  • Phó từ:

    • Anh ấy uống rượu tràn nên đã say mèm.
    • Đám trẻ chơi đùa tràn ra cả đường lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tràn cung mây": Cụm từ nhấn mạnh mức độ quá đà, vô độ của một hành động (như chơi bời, ăn uống).
    • Sau khi nhận lương, hắn ta lại lao vào những cuộc chơi tràn cung mây.
Biến thể từ gần giống
  • Tràn lan (tính từ/động từ): Lan rộng một cách khó kiểm soát, không trật tự.
    • Tin đồn thất thiệt được lan truyền tràn lan trên mạng xã hội.
  • Tràn ngập (động từ): Bao phủ, lấp đầy hoàn toàn một không gian, thường với số lượng rất lớn.
    • Ánh nắng mai tràn ngập căn phòng.
    • Cảm xúc hạnh phúc tràn ngập trong lòng ấy.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa chảy ra): Trào ra, ùa ra, dâng trào.
  • Động từ (nghĩa tiến vào): Ập vào, xông vào, tràn vào.
  • Phó từ: Bừa bãi, vô độ, thả cửa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tràn ra: Chảy hoặc lan tỏa ra bên ngoài một phạm vi.
    • Nước từ vũng lầy tràn ra con đường đất.
  • Tràn vào: Di chuyển ào ạt vào bên trong.
    • Đám đông khán giả tràn vào sân vận động.
  • Tràn qua: Vượt qua một ranh giới, chướng ngại.
    • Cảm giác buồn ngủ tràn qua tôi sau một ngày làm việc mệt mỏi.
Thành ngữ liên quan
  • Tràn trề: (Chỉ cảm xúc, sức sống) đầy ắp, dồi dào.
    • ấy bước vào với nụ cười niềm tin tràn trề.
  • Nước tràn bờ: von về việc sự việc đã vượt quá giới hạn chịu đựng, không thể kìm nén được nữa.
    • Sự phản bội của anh ta khiến như nước tràn bờ, quyết định ly hôn.
tràn

Mẹ đặt bánh tráng lên chiếc tràn để phơi khô.

  1. d. Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.
  2. d. Nơi chứa hàng : Tràn than.
  3. đg. 1. Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ đầy quá : Nước tràn qua mặt đê. 2. Tiến vào ào ạt : Giặc tràn vào cướp phá.
  4. Cg. Tràn cung mây. Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ : Chơi tràn : Uống tràn. Tràn cung mây. Nh. Tràn : Chơi tràn cung mây ; Uống tràn cung mây.