tràn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ đan thưa bằng nan tre: Một loại dụng cụ đan bằng nan tre, có các mắt đan thưa, dùng để đặt bánh tráng (bánh đa) lên phơi cho khô.
- Nơi chứa hàng: Một khu vực hoặc địa điểm dùng để chứa, để hàng hóa với số lượng lớn.
Động từ:
- Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ vì đầy quá: Chất lỏng (như nước) vượt quá giới hạn của vật chứa hoặc bờ đê và chảy ra ngoài.
- Tiến vào ào ạt: Di chuyển, xâm nhập vào một khu vực với số lượng lớn, nhanh chóng và mạnh mẽ, thường mang tính áp đảo.
Phó từ:
- Bừa bãi, không mức độ, không điều độ: Hành động một cách quá đà, không kiểm soát, vượt quá giới hạn thông thường.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bà ngoại đặt những chiếc bánh tráng vừa tráng lên tràn để phơi nắng.
- Xe tải chở than đến đổ đầy tràn ở bến cảng.
Động từ:
- Mưa lớn khiến nước sông dâng cao, tràn qua mặt đê.
- Quân địch tràn vào làng, gây ra cảnh hỗn loạn.
Phó từ:
- Anh ấy uống rượu tràn nên đã say mèm.
- Đám trẻ chơi đùa tràn ra cả đường lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tràn cung mây": Cụm từ nhấn mạnh mức độ quá đà, vô độ của một hành động (như chơi bời, ăn uống).
- Sau khi nhận lương, hắn ta lại lao vào những cuộc chơi tràn cung mây.
Biến thể và từ gần giống
- Tràn lan (tính từ/động từ): Lan rộng một cách khó kiểm soát, không có trật tự.
- Tin đồn thất thiệt được lan truyền tràn lan trên mạng xã hội.
- Tràn ngập (động từ): Bao phủ, lấp đầy hoàn toàn một không gian, thường với số lượng rất lớn.
- Ánh nắng mai tràn ngập căn phòng.
- Cảm xúc hạnh phúc tràn ngập trong lòng cô ấy.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa chảy ra): Trào ra, ùa ra, dâng trào.
- Động từ (nghĩa tiến vào): Ập vào, xông vào, tràn vào.
- Phó từ: Bừa bãi, vô độ, thả cửa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Tràn ra: Chảy hoặc lan tỏa ra bên ngoài một phạm vi.
- Nước từ vũng lầy tràn ra con đường đất.
- Tràn vào: Di chuyển ào ạt vào bên trong.
- Đám đông khán giả tràn vào sân vận động.
- Tràn qua: Vượt qua một ranh giới, chướng ngại.
- Cảm giác buồn ngủ tràn qua tôi sau một ngày làm việc mệt mỏi.
Thành ngữ liên quan
- Tràn trề: (Chỉ cảm xúc, sức sống) đầy ắp, dồi dào.
- Cô ấy bước vào với nụ cười và niềm tin tràn trề.
- Nước tràn bờ: Ví von về việc sự việc đã vượt quá giới hạn chịu đựng, không thể kìm nén được nữa.
- Sự phản bội của anh ta khiến cô như nước tràn bờ, quyết định ly hôn.
- d. Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.
- d. Nơi chứa hàng : Tràn than.
- đg. 1. Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ vì đầy quá : Nước tràn qua mặt đê. 2. Tiến vào ào ạt : Giặc tràn vào cướp phá.
- Cg. Tràn cung mây. Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ : Chơi tràn : Uống tràn. Tràn cung mây. Nh. Tràn : Chơi tràn cung mây ; Uống tràn cung mây.