tràn

  1. d. Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.
  2. d. Nơi chứa hàng : Tràn than.
  3. đg. 1. Chảy ra ngoài miệng hoặc bờ đầy quá : Nước tràn qua mặt đê. 2. Tiến vào ào ạt : Giặc tràn vào cướp phá.
  4. Cg. Tràn cung mây. Ph. Bừa bãi, không mức độ, không điều độ : Chơi tràn : Uống tràn. Tràn cung mây. Nh. Tràn : Chơi tràn cung mây ; Uống tràn cung mây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tràn
Mẹ đặt bánh tráng lên chiếc tràn để phơi khô.