tròn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có hình dạng, đường nét giống hình tròn hoặc đường tròn: Miêu tả đối tượng có hình dạng không có góc cạnh, giống như một vòng khép kín.
- Có hình khối giống hình cầu hoặc hình trụ: Miêu tả vật thể ba chiều có dạng cầu hoặc trụ.
- (Âm thanh) có âm sắc rõ ràng, đầy đặn, dễ nghe: Dùng để miêu tả giọng nói hoặc âm thanh phát ra trầm ấm, rõ ràng.
- Đầy đủ, vừa đúng một số lượng, đơn vị nhất định: Chỉ số lượng không thiếu, không thừa, thường là số chẵn, không có phần lẻ.
- Trọn vẹn, đầy đủ, không có gì đáng chê trách: Miêu tả việc được thực hiện một cách hoàn chỉnh, chu toàn.
- (Khẩu ngữ) Cách sống thu mình, dễ dãi, tránh va chạm: Chỉ lối sống hoặc tính cách khéo léo, không gây mất lòng ai.
- (Chuyên môn, âm nhạc) Nốt nhạc có độ dài bằng bốn nốt đen: Một thuật ngữ trong ký hiệu âm nhạc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc bánh có hình dạng rất tròn. (Miêu tả hình dạng.)
- Cô ấy có giọng nói tròn và ấm áp. (Miêu tả âm thanh.)
- Hôm nay tôi tròn 25 tuổi. (Chỉ số lượng chẵn, đầy đủ.)
- Anh ấy đã tròn nhiệm vụ được giao. (Chỉ sự hoàn thành trọn vẹn.)
- Tính anh ấy rất tròn, ai cũng quý. (Chỉ tính cách dễ hòa hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mẹ tròn con vuông": Thành ngữ chúc phụ nữ sinh nở thuận lợi, mẹ và con đều khỏe mạnh, bình an.
- Cầu mong cho chị ấy mẹ tròn con vuông.
- "Ăn ở tròn": Cách sống, cư xử khéo léo, vẹn toàn, không để ai phải phiền lòng.
- Bà ấy ăn ở tròn với cả làng nên được mọi người kính trọng.
- "Tròn trịa": Nhấn mạnh sự đầy đặn, hoàn hảo về hình dáng hoặc ý nghĩa.
- Câu chuyện có một kết thúc tròn trịa.
- "Tròn xoe": Nhấn mạnh hình dạng rất tròn (thường dùng cho mắt khi biểu lộ sự ngạc nhiên).
- Cậu bé mở mắt tròn xoe nhìn món quà.
Biến thể và từ gần giống
- Tròn trĩnh (tính từ): Rất tròn và đầy đặn, thường gợi cảm giác dễ thương.
- Đôi má tròn trĩnh của em bé.
- Tròn vo (tính từ): Hoàn toàn tròn, như một khối cầu.
- Viên bi tròn vo.
- Trọn (tính từ): Đầy đủ, hoàn toàn, không thiếu sót (thường dùng cho thời gian, nhiệm vụ, tình cảm).
- Sống trọn đời với nhau.
- Vuông tròn (thành ngữ): Chỉ sự vẹn toàn, đầy đủ, hạnh phúc trọn vẹn.
- Cầu chúc gia đình vuông tròn.
Từ đồng nghĩa
- Tròn xoe, tròn trĩnh, tròn vo: (Về hình dạng) rất tròn.
- Đầy đủ, trọn vẹn, chu toàn: (Về mức độ hoàn thành) làm xong, làm đủ.
- Chẵn, vẹn: (Về số lượng) không có phần lẻ.
Từ trái nghĩa
- Vuông, méo: (Về hình dạng) có góc cạnh hoặc không đều.
- Thiếu, khuyết, dở dang: (Về mức độ hoàn thành) chưa đầy đủ.
- Lẻ: (Về số lượng) có phần dư ra, không chẵn.
Thành ngữ liên quan
- "Tròn như hòn bi": So sánh để nhấn mạnh vật gì đó rất tròn.
- Quả cầu tuyết lăn lâu ngày tròn như hòn bi.
- "Tròn vai": Hoàn thành tốt nhiệm vụ, vai trò được giao (thường trong công việc hoặc biểu diễn).
- Diễn viên trẻ đã tròn vai phản diện một cách xuất sắc.
- "Nói tròn, nói méo": Nói đủ điều, nói không đúng sự thật.
- Đừng nghe anh ta nói tròn nói méo.
- t. 1 Có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn. Khuôn mặt tròn. Trăng rằm tròn vành vạnh. Mắt mở tròn. Ngồi quây tròn quanh bếp lửa. Chạy vòng tròn. 2 Có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ. Trái Đất tròn. Tròn như hòn bi. Vo tròn. Khai thác gỗ tròn. Người béo tròn (béo đến mức trông như tròn ra). 3 (Âm thanh) có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe. Giọng tròn, ấm. 4 Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ. Tròn mười tám tuổi. Đi mất một ngày tròn. Tính ra vừa tròn một trăm. 8.357, lấy tròn đến nghìn là 8 nghìn. 5 (Làm việc gì) đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách. Làm tròn nhiệm vụ. Lo tròn bổn phận. 6 (kng.). (Cách sống) tự thu mình lại để không va chạm, không làm mất lòng ai. Tính tròn, vào đâu cũng lọt. Sống tròn. 7 (chm.). (Nốt nhạc) có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng.