trẩy

  1. đg. 1. Kéo quân đi: Quân trẩy qua làng. 2. Đến một nơi danh lam thắng cảnhxa nhân ngày hội hàng năm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trẩy
Quân trẩy qua làng trong ngày hội.