trầy

Học thuật
Thân thiện
trầy

Một em bé bị trầy đầu gối khi chơi đá bóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị sây sát, bị tróc một lớp mỏngbề mặt (thường da): Mô tả trạng thái bị tổn thương nhẹbề mặt, khiến lớp ngoài cùng bị bong tróc hoặc rách, thường do cọ xát, va chạm.
    • Bị xước, bị cào: Chỉ vết thương nông, không sâu, trên bề mặt da hoặc vật liệu.
  2. Động từ (ít dùng): Hành động gây ra vết sây sát, tróc da.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé bị ngã xe, đầu gối trầy hết. (Đứa bé bị ngã xe, đầu gối bị trầy hết.)
    • Mặt bàn gỗ mới bị trầy, mất thẩm mỹ. (Mặt bàn gỗ mới bị xước, mất thẩm mỹ.)
    • Chỉ vết thương trầy da thôi, không cần băng bó nhiều. (Chỉ vết thương sây sát da thôi, không cần băng bó nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trầy trật": (tính từ) vất vả, khó khăn, phải trải qua nhiều chuyện không suôn sẻ.

    • Công việc làm ăn của họ khởi đầu khá trầy trật. (Công việc làm ăn của họ khởi đầu khá vất vả, gặp nhiều khó khăn.)
  • "trầy vi tróc vẩy": (thành ngữ) mô tả tình trạng bị thương tích, sây sát nhiều chỗ trên cơ thể.

    • Sau vụ tai nạn, anh ấy bị trầy vi tróc vẩy khắp người. (Sau vụ tai nạn, anh ấy bị sây sát, tróc da nhiều chỗ khắp người.)
Biến thể từ gần giống
  • Sầy: (tính từ/động từ) từ đồng nghĩa, cùng chỉ việc bị tróc một lớp mỏngbề mặt. dụ: .
  • Trầy xước: (tính từ) nhấn mạnh cả hai trạng thái trầy xước, tổn thương bề mặt.
  • Tróc: (động từ/tính từ) chỉ việc bong ra thành mảng, thường lớn hơn so với "trầy". dụ: .
  • Xước: (tính từ/động từ) chỉ vết rách nhỏ, dài hẹp trên bề mặt. dụ: .
Từ đồng nghĩa
  • Sầy: Sây sát, tróc da.
  • Xước: Cào xước, rách bề mặt.
  • Trợt: Tổn thương da do ma sát mạnh (thường nặng hơn "trầy").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "trầy" ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb. Các cách dùng chủ yếu tính từ hoặc trong các cụm từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • Trầy da tróc vẩy: Như "trầy vi tróc vẩy", chỉ việc bị thương tích, sây sát nhiều nơi.
  • Trầy trật lao đao: Diễn tả cảnh ngộ long đong, vất vả, gặp nhiều khó khăn, trắc trở trong cuộc sống.
    • Bao nhiêu năm trầy trật lao đao mới được cuộc sống ổn định như ngày nay. (Bao nhiêu năm vất vả khó khăn mới được cuộc sống ổn định như ngày nay.)
trầy

Một em bé bị trầy đầu gối khi chơi đá bóng.

  1. tt. Sầy: trầy da.