truy

  1. đg. 1. Đuổi theo: Truy giặc. 2. Tìm, xét cho ra: Truy nguyên nhân. 3. Hỏi vặn: Truy bài nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

truy
Một con chó truy đuổi con mèo trong sân.