trọi

  1. ph. 1. Chơ chỉ một mình: Ngồi trọi không ai chơi với. 2. Trụi, không còn : Hết trọi cả tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trọi
Người lính đứng trọi trên đồi quan sát.