trọ

Học thuật
Thân thiện
trọ

Khách du lịch thuê một phòng trọ gần bãi biển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thuê đểtạm, ngủ tạm: Hành động thuê một chỗ ở (thường một phòng hoặc một phần nhà) trong một khoảng thời gian ngắn hoặc tạm thời, không phải nhà riêng lâu dài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy trọmột khách sạn gần nhà ga trong ba ngày. (Anh ấy thuê phòngmột khách sạn gần nhà ga trong ba ngày.)
    • Sinh viên từ tỉnh khác đến thường phải đi trọ bên ngoài. (Sinh viên từ tỉnh khác đến thường phải thuê nhà trọ bên ngoài để ở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở trọ": cụm động từ thường dùng, chỉ việc sống tại một nơi thuê tạm.
    • ấy ở trọ tại nhà một người dân địa phương để tiết kiệm chi phí. ( ấy sống tạm tại nhà một người dân địa phương để tiết kiệm chi phí.)
Biến thể từ liên quan
  • Chỗ trọ (danh từ): nơi cho thuê đểtạm, như nhà trọ, phòng trọ.

    • Chỗ trọ này khá sạch sẽ yên tĩnh. (Nơi cho thuêtạm này khá sạch sẽ yên tĩnh.)
  • Khách trọ (danh từ): người thuê chỗtạm.

    • Các khách trọ phải tuân thủ nội quy của nhà nghỉ. (Những người thuê phòng phải tuân thủ nội quy của nhà nghỉ.)
  • Tiền trọ (danh từ): khoản tiền phải trả cho việc thuê chỗtạm.

    • Tiền trọ tháng này đã tăng nhẹ. (Tiền thuê nhà trọ tháng này đã tăng nhẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Thuê: hành động trả tiền để được sử dụng tạm thời một tài sản (nhà, xe...). "Trọ" thường chỉ việc thuê chỗ ở.
  • Ở đậu: ở tạm một nơi nào đó (có thể không nhất thiết phải trả tiền).
Từ trái nghĩa
  • Ổn định: chỗcố định, lâu dài.
  • Sở hữu: làm chủ, quyền sở hữu nơi ở.
trọ

Khách du lịch thuê một phòng trọ gần bãi biển.

  1. Thuê đểtạm, ngủ tạm: Trọkhách sạn.