trỗ

Học thuật
Thân thiện
trỗ

Lúa trỗ vàng rực cả cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói về cây lúa bắt đầu ra bông, nở bông: "Trỗ" dùng để chỉ giai đoạn phát triển của cây lúa khi bông lúa bắt đầu nhú ra khỏi đòng nở hoa. Đây một giai đoạn quan trọng trong quá trình sinh trưởng của cây lúa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Lúa đang trỗ đầy đồng, trông rất đẹp. (Lúa đang nở bông đầy đồng, trông rất đẹp.)
    • Năm nay, lúa trỗ sớm hơn mọi năm. (Năm nay, lúa ra bông sớm hơn mọi năm.)
    • Sau khi trỗ, lúa bắt đầu vào giai đoạn ngậm sữa. (Sau khi nở bông, lúa bắt đầu vào giai đoạn ngậm sữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trỗ bông": cụm từ nhấn mạnh hành động nở bông của cây lúa.

    • Cánh đồng lúa đang trỗ bông trắng xóa. (Cánh đồng lúa đang nở bông trắng xóa.)
  • "bắt đầu trỗ": chỉ thời điểm chuyển sang giai đoạn trỗ.

    • Nhờ thời tiết thuận lợi, lúa bắt đầu trỗ đồng loạt. (Nhờ thời tiết thuận lợi, lúa bắt đầu nở bông đồng loạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Trổ (động từ): thường dùng với nghĩa rộng hơn, chỉ việc đâm chồi, nở hoa, ra quả của nhiều loại cây ( dụ: trổ bông, trổ hoa).

    • Cây mai đã trổ nhiều nụ. (Cây mai đã ra nhiều nụ.)
  • Nở bông (cụm động từ): từ đồng nghĩa, diễn tả cùng giai đoạn của cây lúa.

    • Lúa nở bông rộ vào cuối tháng Ba. (Lúa nở bông rộ vào cuối tháng Ba.)
Từ đồng nghĩa
  • Ra bông: chỉ hành động cây lúa sinh ra bông.
  • Nở bông: chỉ hành động bông lúa nở hoa.
  • Làm đòng: chỉ giai đoạn trước khi trỗ, khi cây lúa hình thành đòng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trỗ" chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực nông nghiệp, đặc biệt khi nói về cây lúa. Đây một thuật ngữ khá chuyên biệt.
  • Trong một số vùng phương ngữ, từ "trổ" có thể được dùng thay thế với nghĩa tương tự.
trỗ

Lúa trỗ vàng rực cả cánh đồng.

  1. đg. Nói lúa bắt đầu nở bông: Lúa trỗ đầy đồng.