traditional
/trə'diʃənl/ Cách viết khác : (traditionary) /trə'diʃnəri/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về truyền thống, theo truyền thống: Chỉ những phong tục, tập quán, niềm tin, hoặc cách thức đã được truyền lại và duy trì qua nhiều thế hệ trong một cộng đồng hoặc gia đình.
- Theo lối cổ, theo lệ cổ: Chỉ những thứ mang tính chất cũ, đã có từ lâu đời và thường được chấp nhận rộng rãi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- We wear traditional clothes during the Lunar New Year. (Chúng tôi mặc trang phục truyền thống trong dịp Tết Nguyên Đán.)
- He comes from a very traditional family. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình rất truyền thống.)
- This is a traditional method of making pottery. (Đây là phương pháp truyền thống để làm gốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"traditional values": những giá trị truyền thống.
- The community strives to preserve its traditional values. (Cộng đồng nỗ lực gìn giữ những giá trị truyền thống của mình.)
"traditional knowledge": tri thức truyền thống.
- Indigenous people possess rich traditional knowledge about medicinal plants. (Người bản địa sở hữu tri thức truyền thống phong phú về cây thuốc.)
Biến thể và từ gần giống
Tradition (n): truyền thống.
- It is a family tradition to have dinner together on Sundays. (Cùng nhau ăn tối vào Chủ nhật là một truyền thống của gia đình.)
Traditionally (adv): một cách truyền thống, theo truyền thống.
- This dish is traditionally served on special occasions. (Món ăn này theo truyền thống được phục vụ vào những dịp đặc biệt.)
Từ đồng nghĩa
- Conventional: theo quy ước, thông thường.
- Customary: theo tục lệ, theo thói quen.
- Orthodox: chính thống, theo đúng giáo lý/quy tắc lâu đời.
Từ trái nghĩa
- Modern: hiện đại.
- Progressive: tiến bộ, cấp tiến.
- Unconventional: không theo quy ước thông thường.
Thành ngữ liên quan
- "Stick to the traditional ways": bám lấy những lối làm truyền thống.
- The elder craftsman prefers to stick to the traditional ways. (Người thợ thủ công lớn tuổi thích bám lấy những lối làm truyền thống.)
tính từ
- (thuộc) truyền thống, theo truyền thống
- theo lối cổ, theo lệ cổ