tragedy

/'trædʤidi/
danh từ
  1. bi kịch
  2. (nghĩa bóng) tấn bi kịch, tấn thảm kịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "tragedy"

tragedy
The earthquake was a tragedy for the whole city.