traiteur

Học thuật
Thân thiện
traiteur

On fait appel à un traiteur pour le buffet du mariage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người bán món ăn đặt hàng: Một cá nhân hoặc doanh nghiệp chuyên chuẩn bị cung cấp các món ăn, thườngcho các sự kiện, bữa tiệc hoặc để mang về nhà. Dịch vụ này không phải là nhà hàng phục vụ tại chỗ tập trung vào việc đặt hàng trước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nous avons commandé un buffet froid chez un traiteur pour notre mariage. (Chúng tôi đã đặt một bữa tiệc buffet lạnhmột người bán món ăn đặt hàng cho đám cưới của mình.)
    • Ce traiteur est réputé pour ses pâtés en croûte. (Người bán món ăn đặt hàng này nổi tiếng với món pa- đút .)
    • Pour le déjeuner de réunion, le bureau a fait appel à un traiteur. (Cho bữa trưa họp, văn phòng đã nhờ đến một người bán món ăn đặt hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire appel à un traiteur": Nhờ đến, thuê dịch vụ của một traiteur.

    • Ils ont fait appel à un traiteur pour le cocktail. (Họ đã thuê một người bán món ăn đặt hàng cho buổi tiệc cocktail.)
  • "Traiteur événementiel": Traiteur chuyên tổ chức ẩm thực cho sự kiện.

    • Cette société est un traiteur événementiel de renom. (Công ty nàymột người bán món ăn đặt hàng chuyên sự kiện có tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Traiteur (nữ tính, hiếm gặp): "traiteuse". Tuy nhiên, dạng nam tính "traiteur" thường được dùng chung cho cả hai giới.
  • Catering (danh từ mượn tiếng Anh): Dịch vụ cung cấp thức ăn cho sự kiện, rất gần nghĩa với trong ngữ cảnh hiện đại.
  • Rôtisseur: Người bán/buôn bán thịt quay, một loại hình kinh doanh thực phẩm chuyên biệt có thể liên quan.
Từ đồng nghĩa
  • Organisateur de repas: Người tổ chức bữa ăn.
  • Prestataire de services de restauration: Nhà cung cấp dịch vụ ăn uống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đặc thù với từ "traiteur")

traiteur

On fait appel à un traiteur pour le buffet du mariage.

danh từ giống đực
  1. người bán món ăn đặt hàng
    • S'adresser à un traiteur pour organiser un repas chez soi
      nhờ tới một người bán món ăn đặt hàng để tổ chức một bữa ăn tại nhà