taraudeur

tính từ
  1. đục, khoét
    • Insecte taraudeur
      sâu bọ đục khoét
  2. (nghĩa bóng) làm đau xót làm xót xa
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) thợ cắt ren

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

taraudeur
Le taraudeur coupe un filetage sur une tige métallique.