traiter

ngoại động từ
  1. đối xử, đối đãi
    • Bien traiter quelqu'un
      đối xử tử tế với ai
  2. (nghĩa rộng) mời ăn, thết tiệc
    • Il nous a traités magnifiquement
      ông ấy thết tiệc chúng tôi linh đình
  3. dọn ăn cho
    • Restaurateur qui traite bien ses clients
      nhà hàng cơm dọn ăn ngon lành cho khách hàng
  4. bàn bạc, giải quyết
    • Traiter une affaire
      bàn bạc một công việc
  5. bàn đến, trình bày
    • Traiter une question
      bàn đến một vấn đề
  6. (nghệ thuật) vẽ, tả
    • Traiter les natures mortes
      vẽ tĩnh vật
  7. chế biến, xử lý, gia công
    • Traiter une pièce en acier
      gia công một tấm thép
    • Traiter une huile à l'acide
      xửdầu bằng axit
  8. (y học) chữa (bệnh), điều trị
    • Traiter un cardiaque
      chữa bệnh cho một người đau tim
    • Traiter la tuberculose
      chữa bệnh lao
  9. (lâm nghiệp) khai thác
    • Traiter un bois
      khai thác một khu rừng
    • traiter comme un chien
      đối đãi tàn tệ
    • traiter de
      coi như, cho là, gọi là
    • Traiter quelqu'un de fou
      cho aiđiên
    • traiter de haut
      khinh miệt
nội động từ
  1. bàn bạc, điều đình, ký kết, hiệp thương
    • Traiter avec des commerçants
      điều đình với nhà buôn
    • Traiter avec les anciens ennemis
      hiệp thương với những kẻ thù
  2. (từ ; nghĩa ) bàn đến, bàn về
    • Traiter sur la paix
      bàn về hòa bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "traiter"