tralala

danh từ giống đực không đổi
  1. (thân mật) sự sang trọng cầu kỳ
    • Recevoir à dîner en grand tralala
      mời ăn thật là sang trọng cầu kỳ
    • Tout le tralala de l'aristocratie
      tất cả sự sang trọng cầu kỳ của bọn quý phái
tralala
On reçoit les invités avec tout le tralala.