trolle

danh từ giống cái
  1. (săn bắn) lối săn lùng sục (bằng chó)
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây nụ vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trolle"

trolle
Une chasse au trolle est organisée dans la forêt.