transpose

/træns'pouz/
ngoại động từ
  1. đổi chỗ; đặt đảo (các từ)
  2. (toán học) chuyển vị; chuyển vế
  3. (âm nhạc) dịch giọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "transpose"

transpose
A student transposes a matrix on the whiteboard.