interchange

/'intə'tʃeindʤ/
danh từ
  1. sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau
  2. sự đổi chỗ cho nhau
  3. sự xen kẽ nhau
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba đường hầm cầu chui
ngoại động từ
  1. trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau
  2. đổi chỗ cho nhau
  3. xen kẽ nhau
    • to interchange work with amusement
      xen kẽ làm việc với giải trí
nội động từ
  1. xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ
  2. thay thế nhau
  3. đổi chỗ cho nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "interchange"

interchange
The driver takes the interchange to merge onto the highway.