traverser

ngoại động từ
  1. qua, đi qua
    • Traverser un pont
      qua một cái cầu
    • Traverser une forêt
      đi qua một khu rừng
    • Le Fleuve Rouge traverse Hanoi
      sông Hồng chày qua Nội
  2. thấm qua, xuyên qua, lách qua
    • La pluie a traversé ses vêtements
      nước mưa đã thấm qua quần áo
    • Radiation qui traverse un milieu
      tia bức xạ xuyên qua một môi trường
    • Traverser une foule nombreuse
      lách qua đám đông
  3. (nghĩa bóng) thoáng qua
    • Une image me traversa l'esprit
      một hình ảnh thoáng qua trí tôi
  4. trải qua
    • Traverser une période féconde en événements
      trải qua một thời kỳ nhiều sự kiện
  5. (từ ; nghĩa ) cản trở, làm khó dễ
    • Son rival ne pouvait le traverser
      địch thủ của không thể cản trở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "traverser"