drainer

/'dreinə/
ngoại động từ
  1. tiêu nước (ruộng)
  2. (y học) dẫn lưu
  3. (nghĩa bóng) thu hút, thu thập
    • Drainer la main d'oeuvre
      thu hút nhân công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "drainer"

drainer
Le fermier utilise un fossé pour drainer son champ.