tremblant

tính từ
  1. run
    • Tremblant de fièvre
      sốt run
  2. rung
    • Un pont tremblant
      một cái cầu rung
  3. sợ run
    • Enfant tremblant
      đứa trẻ sợ run
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) bộ rung, bộ
    • Tremblant de l'orgue
      bộ rung của đàn ống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tremblant"

Từ có nhắc đến "tremblant"

tremblant
L'enfant tremblant se blottit contre sa mère.