trệt

  1. (địa phương) à plat; à ras de.
    • Ngồi trệt xuống đất
      s'asseoir à plat sur le sol
    • nhà trệt
      (địa phương) maison sans étage;
    • Tầng trệt
      (địa phương) rez-de-chaussée.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trệt
Nhà trệt có một khu vườn nhỏ phía trước.