trimère

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Sinh vật học, Sinhhọc) (Gồm) ba đoạn, (gồm) ba phần: Dùng để mô tả một cấu trúc sinh học được chia thành ba phần hoặc ba đơn vị rõ rệt.
    • (Thực vật học) (Theo) mẫu ba: Dùng trong thực vật học để chỉ các bộ phận của hoa (như đài hoa, cánh hoa, nhị hoa) được sắp xếp theo bội số của ba.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Hóa học) Chất tam phân, trime: Chỉ một hợp chất hóa học, đặc biệtmột polymer, được cấu tạo từ ba đơn vị monomer giống nhau hoặc từ ba phần.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'article décrit un insecte au tarse trimère. (Bài báo mô tả một loài côn trùng đốt bàn chân ba đoạn.)
    • Les lys ont souvent une fleur trimère. (Hoa loa kèn thường hoa mẫu ba.)
  • Danh từ:
    • Les chercheurs ont synthétisé un nouveau trimère en laboratoire. (Các nhà nghiên cứu đã tổng hợp một chất tam phân mới trong phòng thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học polymer: Thuật ngữ "trimère" thường được dùng để chỉ một oligomer cụ thể gồm ba đơn vị cơ bản (monomer).
    • Ce trimère est un intermédiaire clé dans la réaction de polymérisation. (Chất trime nàymột chất trung gian then chốt trong phản ứng trùng hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Dimère (tính từ & danh từ giống đực): (Gồm) hai phần, chất nhị phân.
  • Tétramère (tính từ & danh từ giống đực): (Gồm) bốn phần, chất tứ phân.
  • Polymère (danh từ giống đực): Chất đa phân, polymer.
  • Trimérie (danh từ giống cái): Tính chất ba phần, hiện tượng mẫu ba (trong thực vật học).
Từ đồng nghĩa
  • (Với tính từ): Tripartite (tam phân).
  • (Với danh từ trong hóa học): Triade (bộ ba), oligomère à trois unités (oligomer ba đơn vị).
tính từ
  1. (sinh vật học; sinhhọc) (gồm) ba đoạn, (gồm) ba phần
    • Insecte au tarse trimère
      sâu bọ đốt bàn ba đoạn
  2. (thực vật học) (theo) mẫu ba
    • Fleur trimère
      hoa mẫu ba
danh từ giống đực
  1. (hóa học) chất tam phân, trime