trimère

tính từ
  1. (sinh vật học; sinhhọc) (gồm) ba đoạn, (gồm) ba phần
    • Insecte au tarse trimère
      sâu bọ đốt bàn ba đoạn
  2. (thực vật học) (theo) mẫu ba
    • Fleur trimère
      hoa mẫu ba
danh từ giống đực
  1. (hóa học) chất tam phân, trime

Khám phá thêm

Các từ liên quan