trivia

/'triviəm/
danh từ, số nhiều trivia
  1. (sử học) tam khoa (ba khoa dạytrường Trung cổ ngữ pháp, tu từ lôgic)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "trivia"

trivia
A group of friends plays a trivia game at a cozy cafe.