trifle

/'traifl/
danh từ
  1. vật nhỏ mọn; chuyện vặt
    • to waste one's time on trifles
      mất thì giờ những chuyện vặt
  2. món tiền nhỏ
    • it cost only a trifle
      cái giá chẳng đáng bao nhiêu
  3. bánh xốp kem

Idioms

  • a trifle
    (dùng làm phó từ) hơi, một tí, một chút
nội động từ
  1. coi thường, coi nhẹ, coi chuyện vặt; đùa cợt, đùa giỡn
    • stop trifling with your work!
      thôi đừng đùa với công việc như vậy
    • he is not a man to trifle with
      anh ta không phải người có thể đùa được
    • to trifle with one's food
      nhấm nháp, ăn chơi ăn bời tí chút
    • to trifle with one's paper-knife
      nghịch con dao rọc giấy

Idioms

  • to trifle away
    lãng phí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trifle"

trifle
She prepared a beautiful trifle for the family dessert.