trivial

/'triviəl/
tính từ
  1. thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng
    • the trivial round
      cuộc sống bình thường hằng ngày
    • trivial loss
      tổn thất không đáng kể
  2. không tài cán , tầm thường, vô giá trị (người)
  3. (sinh vật học) thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "trivial"

Từ có nhắc đến "trivial"

trivial
A student solves a trivial math problem on the chalkboard.