trompette

Học thuật
Thân thiện
trompette

Un musicien joue de la trompette dans un parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • (Âm nhạc) Kèn trompet: Một nhạc cụ hơi bằng đồng, âm thanh cao sáng.
    • (Động vật học) Ốc tù và: Một loài ốc biển lớn, còn được gọi là "triton".
    • (Động vật học) Chim còi: Một loài chim nhiệt đới, còn được gọi là "agami".
  2. Danh từ giống đực:

    • Người thổi kèn trompet: Người chơi nhạc cụ kèn trompet.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nhạc cụ):

    • Il joue de la trompette dans un orchestre de jazz. (Anh ấy chơi kèn trompet trong một dàn nhạc jazz.)
    • Le son de la trompette est puissant et clair. (Âm thanh của kèn trompet mạnh mẽ trong trẻo.)
  • Danh từ giống đực (người chơi):

    • Miles Davis était un célèbre trompette. (Miles Davis là một người thổi kèn trompet nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Déloger sans tambour ni trompette: Rời đi một cách lặng lẽ, không ồn ào (nghĩa bóng).

    • Ils ont déloger sans tambour ni trompette. (Họ đã phải rời đi một cách lặng lẽ.)
  • Emboucher la trompette: Lên giọng cao siêu, nói một cách đạo đức giả hoặc khoa trương.

    • Il a embouché la trompette pour nous faire la morale. (Anh ta lên giọng cao siêu để giảng đạocho chúng tôi.)
  • Nez en trompette: Mũi hếch.

    • La petite fille a un joli nez en trompette. (Cô bé có một chiếc mũi hếch xinh xắn.)
  • Trompette de Jéricho (từ ): Người hoặc sự việc gây chấn động, làm rung chuyển.

    • Ses révélations ont été une véritable trompette de Jéricho. (Những tiết lộ của anh ta đúngmột sự việc gây chấn động.)
Biến thể từ gần giống
  • Trompettiste (danh từ): Người thổi kèn trompet (từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho danh từ giống đực "trompette").

    • Elle est trompettiste professionnelle. ( ấynghệ sĩ thổi kèn trompet chuyên nghiệp.)
  • Trompeter (động từ): Thổi kèn trompet; (nghĩa bóng) loan tin ầm ĩ, công bố rùm beng.

    • Il a trompeté cette nouvelle partout. (Anh ta đã loan tin ầm ĩ khắp nơi về tin này.)
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nhạc cụ): Clarion (từ cổ, ít dùng).
  • (Cho người chơi): Trompettiste (thông dụng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être (se porter) comme une trompette: (Khẩu ngữ) Rất khỏe mạnh.
    • À quatre-vingts ans, il se porte comme une trompette. (Ở tuổi tám mươi, ông ấy vẫn rất khỏe mạnh.)
trompette

Un musicien joue de la trompette dans un parc.

danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) trompet
  2. (động vật học) ốc tù và (cũng triton)
  3. (động vật học) chim còi (cũng agami)
    • déloger sans tambour ni trompette
      xem déloger
    • emboucher la trompette
      lên giọng cao siêu
    • nez en trompette
      mũi hếch
    • trompette de Jéricho
      (từ , nghĩa ) người làm rung chuyển; việc vang động
danh từ giống đực
  1. người thổi trompet

Từ gần giống

Từ chứa "trompette"