trompette

danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) trompet
  2. (động vật học) ốc tù và (cũng triton)
  3. (động vật học) chim còi (cũng agami)
    • déloger sans tambour ni trompette
      xem déloger
    • emboucher la trompette
      lên giọng cao siêu
    • nez en trompette
      mũi hếch
    • trompette de Jéricho
      (từ , nghĩa ) người làm rung chuyển; việc vang động
danh từ giống đực
  1. người thổi trompet

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trompette"

Từ có nhắc đến "trompette"

trompette
Un musicien joue de la trompette dans un parc.