mỏ

  1. bec
    • Mỏ chim
      bec d'oiseau;
    • mỏ xương bướm
      (giải phẩu học) bec de sphénoïde;
    • mỏ ga
      (kỹ thuật) bec à gaz
  2. panneton (de clef)
  3. embouchoir (de trompette)
  4. mine; gisement
    • Mỏ than
      mine de houille; houillère; charbonnages
    • công nghiệp mỏ
      industrie minière;
    • công nhân mỏ
      mineur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mỏ"

mỏ
Chim gõ kiến dùng mỏ để gõ vào thân cây.