truand

danh từ giống đực
  1. kẻ vô lại
  2. (sử học) kẻ đi lang thang, kẻ ăn xin (thời Trung đại)
tính từ
  1. bất lương, vô lại
    • Air truand
      vẻ bất lương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "truand"

truand
Le truand s'échappe discrètement par une ruelle sombre après avoir commis son méfait.