tirant

danh từ giống đực
  1. dây thắt miệng (túi)
  2. (giày)
  3. (kiến trúc) thanh giằng
  4. gân (ở thịt ...)
  5. (hàng hải) độ mớn nước
    • Tyran.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "tirant"

Từ có nhắc đến "tirant"

tirant
Le cordonnier ajuste le tirant de la botte.