tràng

Học thuật
Thân thiện
tràng

Một người đeo một tràng hạt màu nâu trên cổ tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chuỗi, dãy gồm nhiều vật cùng loại được xâu hoặc buộc lại với nhau: Chỉ một tập hợp các vật tương tự được kết nối thành một dải dài.
    • Một loạt âm thanh phát ra liên tục, không ngừng: Chỉ một chuỗi âm thanh nối tiếp nhau trong một khoảng thời gian.
    • Vạt áo (cổ): Phần vải phía trước của chiếc áo dài truyền thống.
  2. Động từ (cổ): (Thường dùng cho ngựa) Đang đi thẳng thì đột ngột rẽ ngang sang hướng khác.

  3. Danh từ (biến thể ngữ âm của "trường"): Xem trường.

dụ sử dụng
  • Danh từ (chuỗi vật):

    • lão lần từng hạt trên tràng hạt.
    • Các cô dâu đội tràng hoa cẩm chướng rất đẹp.
  • Danh từ (chuỗi âm thanh):

    • Tiếng tràng pháo nổ giòn chào mừng năm mới.
    • Anh ta phải nghe một tràng lời phàn nàn dài dằng dặc.
  • Danh từ (vạt áo):

    • áo dài với tràng áo thướt tha bay trong gió.
  • Động từ:

    • Con ngựa đang phi nước đại bỗng tràng sang một lối mòn bên đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tràng giang đại hải": Thành ngữ chỉ bài viết hoặc lời nói dài dòng, lan man, không trọng tâm.

    • Bài văn của như tràng giang đại hải, chẳng biết đâu điểm chính.
  • "Tràng vỗ tay": Một tràng pháo tay, một đợt vỗ tay kéo dài.

    • Màn trình diễn kết thúc trong tràng vỗ tay nhiệt liệt của khán giả.
Biến thể từ gần giống
  • Tràng hạt (danh từ): Chuỗi hạt, thường dùng để đếm khi tụng kinh, niệm Phật.
  • Tràng pháo (danh từ): Một dây pháo gồm nhiều quả pháo nhỏ kết nối, đốt lên tạo thành một chuỗi tiếng nổ liên tiếp.
  • Trường (danh từ): Biến thể phổ biến hơn, có nghĩatrường học, cánh đồng, hoặc chiều dài.
Từ đồng nghĩa
  • Chuỗi: Dãy các vật cùng loại được xâu lại (gần nghĩa với nghĩa "chuỗi vật").
  • Loạt: Hàng loạt, một dãy các sự việc, âm thanh xảy ra liên tiếp (gần nghĩa với nghĩa "chuỗi âm thanh").
  • Vạt: Mảnh vải (gần nghĩa với nghĩa "vạt áo").
Thành ngữ liên quan
  • Tràng giang đại hải: (Như đã giải thíchtrên) Chỉ sự dài dòng, mênh mông như sông dài biển rộng.
tràng

Một người đeo một tràng hạt màu nâu trên cổ tay.

  1. d. 1. Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau: Tràng hạt; Tràng hoa. 2. Toàn thể những âm thanh phát ra liên tiếp: Tràng pháo; Tràng liên thanh.
  2. d. Vạt trước của áo dài (): Giang Châu tư mã đượm tràng áo xanh (Tỳ bà hành).
  3. đg. Nói ngựa đang đi thẳng lại rẽ ngang ra.
  4. d. X. Trường: Trưởng tràng.