tràng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chuỗi, dãy gồm nhiều vật cùng loại được xâu hoặc buộc lại với nhau: Chỉ một tập hợp các vật tương tự được kết nối thành một dải dài.
- Một loạt âm thanh phát ra liên tục, không ngừng: Chỉ một chuỗi âm thanh nối tiếp nhau trong một khoảng thời gian.
- Vạt áo (cổ): Phần vải phía trước của chiếc áo dài truyền thống.
Động từ (cổ): (Thường dùng cho ngựa) Đang đi thẳng thì đột ngột rẽ ngang sang hướng khác.
Danh từ (biến thể ngữ âm của "trường"): Xem trường.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chuỗi vật):
- Bà lão lần từng hạt trên tràng hạt.
- Các cô dâu đội tràng hoa cẩm chướng rất đẹp.
Danh từ (chuỗi âm thanh):
- Tiếng tràng pháo nổ giòn chào mừng năm mới.
- Anh ta phải nghe một tràng lời phàn nàn dài dằng dặc.
Danh từ (vạt áo):
- Tà áo dài với tràng áo thướt tha bay trong gió.
Động từ:
- Con ngựa đang phi nước đại bỗng tràng sang một lối mòn bên đường.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tràng giang đại hải": Thành ngữ chỉ bài viết hoặc lời nói dài dòng, lan man, không có trọng tâm.
- Bài văn của nó như tràng giang đại hải, chẳng biết đâu là điểm chính.
"Tràng vỗ tay": Một tràng pháo tay, một đợt vỗ tay kéo dài.
- Màn trình diễn kết thúc trong tràng vỗ tay nhiệt liệt của khán giả.
Biến thể và từ gần giống
- Tràng hạt (danh từ): Chuỗi hạt, thường dùng để đếm khi tụng kinh, niệm Phật.
- Tràng pháo (danh từ): Một dây pháo gồm nhiều quả pháo nhỏ kết nối, đốt lên tạo thành một chuỗi tiếng nổ liên tiếp.
- Trường (danh từ): Biến thể phổ biến hơn, có nghĩa là trường học, cánh đồng, hoặc chiều dài.
Từ đồng nghĩa
- Chuỗi: Dãy các vật cùng loại được xâu lại (gần nghĩa với nghĩa "chuỗi vật").
- Loạt: Hàng loạt, một dãy các sự việc, âm thanh xảy ra liên tiếp (gần nghĩa với nghĩa "chuỗi âm thanh").
- Vạt: Mảnh vải (gần nghĩa với nghĩa "vạt áo").
Thành ngữ liên quan
- Tràng giang đại hải: (Như đã giải thích ở trên) Chỉ sự dài dòng, mênh mông như sông dài biển rộng.
- d. 1. Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau: Tràng hạt; Tràng hoa. 2. Toàn thể những âm thanh phát ra liên tiếp: Tràng pháo; Tràng liên thanh.
- d. Vạt trước của áo dài (cũ): Giang Châu tư mã đượm tràng áo xanh (Tỳ bà hành).
- đg. Nói ngựa đang đi thẳng lại rẽ ngang ra.
- d. X. Trường: Trưởng tràng.