trêu

  1. đg. Cg. Trêu ghẹo. Làm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc : Trêu trẻ con.
  2. CHọC Làm cho tức giận, khiêu khích : Trêu chọc bạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trêu
Một cậu bé trêu con mèo bằng một sợi dây.