treo

Học thuật
Thân thiện
treo

Một chiếc áo khoác được treo trên móc ở cửa ra vào.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một vật được giữ chặt vào một điểm ở trên cao buông thõng xuống dưới: Hành động dùng dây, móc hoặc vật tương tự để cố định một vậtvị trí cao hơn, khiến phần dưới của vật đó tự do.
    • Làm cho một vật được cố định hoàn toànmột vị trí trên cao, dựa vào một vật khác: Hành động gắn, đính hoặc đặt một vật lên một bề mặt thẳng đứng hoặc trên cao để trưng bày hoặc cố định.
    • Công bố, nêu ra một giải thưởng để khuyến khích người khác đạt được: Hành động đưa ra một phần thưởng (thường tiền hoặc vật giá trị) cho ai hoàn thành một việc cụ thể.
    • (Khẩu ngữ; kết hợp hạn chế) Tạm thời dừng lại, chưa giải quyết hoặc chưa thực hiện ngay: Hành động hoặc trạng thái tạm ngưng một công việc, quyết định hoặc vấn đề trong một khoảng thời gian.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy treo áo khoác lên móc. (Hành động làm cho áo được giữ trên móc buông xuống.)
    • Họ treo một bức tranh phong cảnh đẹp trên tường phòng khách. (Hành động cố định bức tranh lên vị trí trên cao bức tường.)
    • Chính quyền treo thưởng cho ai cung cấp thông tin về tội phạm. (Hành động công bố một khoản tiền thưởng.)
    • Dự án này phải treo lại thiếu kinh phí. (Hành động tạm dừng dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "treo đầu bán thịt chó": Lừa dối, đánh tráo, dùng danh nghĩa tốt đẹp bên ngoài để che giấu bản chất xấu bên trong.
    • Công ty đó treo đầu bán thịt chó, quảng cáo sản phẩm nhập khẩu nhưng thực ra hàng trong nước.
  • "treo đầu sợi tóc" (hoặc "một sợi tóc treo ngàn cân"): Tình thếcùng nguy hiểm, mong manh, chỉ cần một sơ suất nhỏ cũng dẫn đến thất bại hoặc tai họa.
    • Tình hình tài chính của công ty đang treo đầu sợi tóc.
  • "treo giá ngọc" (văn chương cổ): Chỉ thái độ kiêu kỳ, khó tính (thường của người con gái) trong việc kén chọn người bạn đời.
  • "treo bằng": Tạm thời không cấp hoặc thu lại bằng cấp, chứng chỉ (thường do vi phạm).
    • Giám đốc Sở Giáo dục quyết định treo bằng giáo viên vi phạm đạo đức.
Biến thể từ liên quan
  • Treo cổ (động từ): Tự tử hoặc hành hình bằng cách dùng dây thắt cổ.
  • Treo máy (động từ): Hành động đặt ống nghe điện thoại xuống để kết thúc cuộc gọi.
  • Treo thưởng (động từ): Công bố giải thưởng (thường dùng trong tin tức).
  • Treo giò (động từ, khẩu ngữ): Cấm thi đấu tạm thời (trong thể thao); cấm chỉ hoạt động nào đó.
  • Sự treo (danh từ): Hành động hoặc trạng thái bị treo.
  • Treo lơ lửng: Trạng thái chưa được giải quyết dứt điểm, còn để đó.
    • Vụ án vẫn còn treo lơ lửng chưa kết luận.
Từ đồng nghĩa
  • Móc: (nghĩa 1) Hành động treo lên bằng móc.
  • Phơi: (trong một số ngữ cảnh, như "phơi áo") Hành động treo đồ để cho khô.
  • Đình chỉ: (nghĩa 4) Tạm dừng một hoạt động thẩm quyền.
  • Hoãn: (nghĩa 4) Lùi thời điểm thực hiện sang một thời gian khác.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chó treo, mèo đậy (tục ngữ): Nhắc nhở cách bảo quản thức ăn phù hợp - thức ăn cho chó thì nên treo lên (cho khỏi gián, kiến), thức ăn cho mèo thì nên đậy lại ( mèo hay bới).
  • Treo bảng, treo biển: Chỉ hành động công khai thông tin, biển hiệu.
  • Việc còn treo: Công việc chưa được giải quyết, còn đểtrạng thái chờ.
treo

Một chiếc áo khoác được treo trên móc ở cửa ra vào.

  1. đg. 1 Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, để cho buông thõng xuống. Móc áo treo vào tủ. Các nhà đều treo cờ. Chó treo mèo đậy (tng.). 2 Làm cho được cố định hoàn toànmột vị trí trên cao, dựa vào một vật khác. Treo bảng. Treo biển. Tường treo nhiều tranh ảnh. 3 Nêu giải thưởng. Treo giải. Treo tiền thưởng lớn cho ai bắt được hung thủ. 4 (kng.; kết hợp hạn chế). Tạm gác, tạm đình lại trong một thời gian. Treo bằng (tạm thời chưa cấp hoặc tạm thời thu lại). Vấn đề treo lại, chưa giải quyết (kng.).