tre

Học thuật
Thân thiện
tre

Một cây tre cao vươn lên bên bờ ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thân gỗ thuộc họ cỏ (họ Poaceae), thân rỗng, chia thành nhiều đốt, mọc thành bụi, nhiều công dụng trong đời sống: "tre" tên gọi chung cho một nhóm thực vật thân gỗ, thuộc tông Tre (Bambuseae), đặc điểm thân rỗng, thẳng, phân đốt, thường gaicành, phát triển nhanh sức sống mãnh liệt.
    • Chỉ chung các loài thuộc họ tre nứa, thân cứng, dẻo dai: Trong ngôn ngữ thông dụng, "tre" còn dùng để chỉ các loài tương tự như nứa, vầu, luồng, lồ ô...
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hàng tre xanh rì rào trong gió. (Hàng tre xanh rì rào trong gió.)
    • Người dân dùng tre để đan rổ, . (Người dân dùng tre để đan rổ, .)
    • Cây tre biểu tượng của làng quê Việt Nam. (Cây tre biểu tượng của làng quê Việt Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tre già măng mọc": Thành ngữ chỉ sự tiếp nối, thế hệ trước được thay thế bởi thế hệ sau, giống như cây tre già đi thì măng non mọc lên.

    • Xã hội luôn vận động theo quy luật tre già măng mọc. (Xã hội luôn vận động theo quy luật tre già măng mọc.)
  • "Thế chẻ tre": Cụm từ chỉ thế tiến công mạnh mẽ, dứt khoát, liên tục khó đỡ, như lưỡi dao chẻ tre.

    • Đội bóng tấn công với một thế chẻ tre. (Đội bóng tấn công với một thế chẻ tre.)
Biến thể từ liên quan
  • Tre đằng ngà: Một loại tre quý, thân màu vàng óng.
  • Tre gai: Loại tre nhiều gai nhọncành.
  • Lũy tre: Hàng tre bao quanh làng, thường dùng làm ranh giới hoặc để che chắn.
  • Măng tre: Phần non của cây tre, có thể dùng làm thực phẩm.
  • Lạt tre: Dây được chẻ mỏng từ thân tre, dùng để buộc, đan.
Từ đồng nghĩa
  • Trúc: Thường dùng để chỉ các loài tre thân nhỏ, thanh mảnh, mang tính chất văn chương hoặc chỉ giống trúc nói chung.
  • Nứa: Một loài thuộc họ tre, thân mỏng thành, thường dùng để đan lát.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tre già măng mọc": (Đã giải thíchtrên).
  • "Ở hiền gặp lành, ở bụi tre gặp măng": Câu nói vui dựa trên thành ngữ "Ở hiền gặp lành", ý nói sống tốt sẽ gặp điều tốt, chơibụi tre thì sẽ thấy măng.
  • "Tóc rễ tre": Mái tóc rất cứng thẳng.
tre

Một cây tre cao vươn lên bên bờ ao.

  1. d. Loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt...