tre

  1. d. Loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tre
Một cây tre cao vươn lên bên bờ ao.