trăn

  1. dt. Rắn lớn sốngrừng, không nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn: Trong vườn bách thú cả trăn, cá sấu nữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trăn
Trong vườn thú, một con trăn lớn nằm cuộn mình trên một tảng đá phẳng.