trũng

Học thuật
Thân thiện
trũng

Một con đường đất chạy qua một vùng đất trũng đầy nước sau cơn mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lõm sâu xuống so với mặt phẳng xung quanh: Dùng để mô tả địa hình, bề mặt hoặc một bộ phận cơ thể hình dáng lõm vào, thấp hơn so với các khu vực xung quanh.
    • mức độ thấp hơn hẳn so với chuẩn chung: Dùng trong một số ngữ cảnh để chỉ vị trí thấp, kém phát triển hoặc điều kiện khó khăn.
  2. Danh từ:

    • Chỗ đất thấp, lõm sâu: Chỉ một khu vực cụ thể trên mặt đất địa hình trũng, thường thấp hơn dễ đọng nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Khu vực này đất trũng, mùa mưa thường bị ngập. (Khu vực này đất lõm sâu, mùa mưa thường bị ngập.)
    • Sau trận ốm, hai mắt anh ấy trông trũng sâu. (Sau trận ốm, hai mắt anh ấy trông lõm sâu.)
    • Đây vùng chiêm trũng, chỉ cấy được một vụ lúa. (Đây vùng ruộng thấp trũng, chỉ cấy được một vụ lúa.)
  • Danh từ:

    • Xe đi qua trũng nước, bắn tung tóe. (Xe đi qua chỗ đất trũng đầy nước, bắn tung tóe.)
    • Con đường đất nhiều trũng sâu sau cơn mưa. (Con đường đất nhiều chỗ lõm sâu sau cơn mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nước chảy chỗ trũng" (thành ngữ): Thường dùng để von về hiện tượng của cải, lợi ích thường tập trung về chỗ đã sẵn, người giàu thường càng giàu thêm.

    • Công ty lớn thu hút nhiều nhân tài, đúng nước chảy chỗ trũng. (Công ty lớn thu hút nhiều nhân tài, đúng của cải thường chảy về nơi đã sẵn.)
  • "Miền trũng" (thuật ngữ địa /địa chất): Chỉ một khu vực địa hình rộng lớn dạng lòng chảo, thấp hơn hẳn so với vùng xung quanh.

    • Miền trũng An Khê một vùng đất đai màu mỡ. (Vùng lòng chảo An Khê một vùng đất đai màu mỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trùng trũng (tính từ): Ở mức độ nhẹ hơn "trũng", chỉ hơi lõm, không sâu lắm.

    • Mặt đường trùng trũng sau khi thi công. (Mặt đường hơi lõm sau khi thi công.)
  • Lõm (tính từ): bề mặt cong vào trong, khuyết xuống. "Lõm" có nghĩa rộng hơn có thể dùng cho nhiều đối tượng hơn "trũng" ( dụ: răng lõm, chảo lõm).

  • Thấp trũng (tính từ): Nhấn mạnh cả tính chất thấp lõm, thường dùng cho địa hình.
Từ đồng nghĩa
  • Lõm: Khuyết vào, cong vào trong so với bề mặt.
  • Thụt: Lõm vào một cách rõ rệt, tạo thành hốc (thường dùng với "thụt vào").
  • Hõm: Lõm sâu thành hình lòng chảo nhỏ ( dụ: mắt hõm, hõm đất).
Từ trái nghĩa
  • Lồi: Nhô cao, phình ra so với bề mặt xung quanh.
  • Gồ: Nhô lên thành cồn, thành ụ.
  • Cao: độ cao lớn so với mặt chuẩn.
Thành ngữ liên quan
  • Nước chảy chỗ trũng: Như đã giải thíchmục trên, chỉ sự tập trung của cải, lợi lộc về nơi đã giàu có, thịnh vượng sẵn.
trũng

Một con đường đất chạy qua một vùng đất trũng đầy nước sau cơn mưa.

  1. I t. Lõm sâu so với xung quanh. Đất trũng. Cánh đồng chiêm trũng. Mắt trũng sâu. Nước chảy chỗ trũng* (tng.).
  2. II d. (id.). Chỗ đất . Một trũng sâu đầy nước.