trạng

Học thuật
Thân thiện
trạng

Trạng nguyên vinh quy bái tổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • "Trạng nguyên" nói tắt: Từ viết tắt của "trạng nguyên", chỉ người đỗ đầu trong kỳ thi Đình thời phong kiến, cao nhất trong hệ thống tam khôi (Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa).
    • Người giỏi nhất, xuất sắc nhất về một lĩnh vực nào đó: Dùng để chỉ người tài năng đặc biệt, nổi bật trong một môn hay một nghề cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trạng Trình danh hiệu dân gian dành cho Nguyễn Bỉnh Khiêm. (Trạng Trình is the folk title for Nguyễn Bỉnh Khiêm.)
    • Ông ấy uống rượu rất giỏi, được mọi người gọi đùa "trạng rượu". (He drinks alcohol very well and is jokingly called the "alcohol champion".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trạng" thường đi kèm với một danh từ chỉ lĩnh vực: để tạo thành biệt hiệu chỉ người xuất sắc trong lĩnh vực đó, thường mang sắc thái khẩu ngữ, đôi khi hài hước.
    • Anh ta một tay cờ thủ cừ khôi, xứng danh "trạng cờ". (He is an excellent chess player, worthy of the title "chess champion".)
Biến thể từ gần giống
  • Trạng nguyên (danh từ): học vị cao nhất trong các kỳ thi khoa bảng thời phong kiến.
  • Trạng sư (danh từ): luật sư (từ , ít dùng hiện nay).
  • Trạng thái (danh từ): tình trạng, trạng thái của sự vật, sự việc. (LƯU Ý: Đây một từ ghép Hán Việt khác nghĩa, không phải biến thể trực tiếp của "trạng" trong bài giải thích này).
Từ đồng nghĩa
  • Đệ nhất: thứ nhất, hạng nhất.
  • Vô địch: không đối thủ, giỏi nhất.
  • Tay cừ: người rất giỏi, rất điêu luyện trong một việc đó (khẩu ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • "Ông Nghè, ông Cống cũng nằm, ông Trạng cũng ngồi": Thành ngữ nói về sự bình đẳng trước cái chết, người học vị cao (như ông Trạng) cũng không tránh khỏi.
trạng

Trạng nguyên vinh quy bái tổ.

  1. d. 1. "Trạng nguyên" nói tắt: Trạng Trình. 2. Giỏi về một môn : Trạng rượu.