trấn

  1. d. Đơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay: Trấn Sơn Nam; Trấn Kinh Bắc.
  2. đg. án ngữ, cản lối qua lại: Đứng trấn trước cửa.
  3. đg. Nh. Trấn thủ: Đi trấn Cao Bằng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trấn
Một người lính đứng trấn trước cửa thành.